冠軍

guàn jūnquan quân

Hán Việt: quan quân · Pinyin: guàn jūn

Tổng quan

quán quân; giải nhất

新华 · Tân Hoa Đại lục

体育运动等竞赛中的第一名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.軍功卓越勝於其他的人。《史記.卷九一.黥布列傳》:「項梁涉淮而西,擊景駒、秦嘉等,布常冠軍。」 2.考試或比賽得第一名。如:「此次運動會的大隊接力項目,本班榮獲冠軍。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「未幾,科試冠軍,秋闈果中經元。」 3.古代將軍的名號。《史記.卷七.項羽本紀》:「諸別將皆屬宋義,號為『卿子冠軍』。」《梁書.卷五二.止足列傳.陶季直》:「出為冠軍司馬、東莞太守,在郡號為清和。」

Cấu tạo: 冠 (quan) + 軍 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhà vô địch , LT:個, 个; Người đứng đầu một toán binh lính — Danh hiệu dùng cho vị võ tướng, dùng trong các đời Nguỵ Tấn tới thời Nam Bắc triều.; Người đứng đầu, người giỏi hơn hết — Vị tướng chỉ huy một đoàn binh lính đông đảo.; gười đứng đầu, người giỏi hơn hết — Vị tướng chỉ huy một đoàn binh lính đông đảo.; quán quân; giải nhất; đỗ đầu sổ
  • Biên soạn 冠軍 uànjūn* n. champion M:ge/¹míng/²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.軍功卓越勝於其他的人。《史記.卷九一.黥布列傳》:「項梁涉淮而西,擊景駒、秦嘉等,布常冠軍。」 2.考試或比賽得第一名。如:「此次運動會的大隊接力項目,本班榮獲冠軍。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「未幾,科試冠軍,秋闈果中經元。」 3.古代將軍的名號。《史記.卷七.項羽本紀》:「諸別將皆屬宋義,號為『卿子冠軍』。」《梁書.卷五二.止足列傳.陶季直》:「出為冠軍司馬、東莞太守,在郡號為清和。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体育运动等竞赛中的第一名。
  • Kaggle Zh-Vi champion

Eng

  • Cihui champion

Đức

  • Handedict Champion (S, Sport)

other

  • Nguồn khác Người đứng đầu một toán binh lính
  • Nguồn khác Danh hiệu dùng cho vị võ tướng, dùng trong các đời Nguỵ Tấn tới thời Nam Bắc triều

Từ liên quan

Gần nghĩa

冠軍賽 · 军中 · 軍樂 · 軍事 · 軍人 · 军令 · 軍體 · 军兵