冢嗣
trủng tự
Hán Việt: trủng tự · Pinyin: zhǒng sì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 嫡長子。《國語.晉語三》:「十四年,君之冢嗣其替乎?其數告於民矣。」《文選.范曄.後漢書皇后紀論》:「終於五子作亂,冢嗣遘屯。」也稱為「冢息」、「冢子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 嫡长子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.嫡长子。
Eng
- Cihui 冢嗣 hǒngsì* n. oldest son; inheritor