tự

Hán Việt: tự · Pinyin:

Tổng quan

kế thừa (một danh hiệu) thừa kế tiếp nối (một truyền thống) hậu duệ

嗣位 · 嗣元 · 嗣后 · 嗣君 · 嗣响 · 嗣国 · 嗣子 · 嗣宗

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttự
Quảng Đôngzi6
Mân Nam
Nhật BảnTSUGU
Hàn Quốc
Chú âmㄙˋ
Hán ngữ Trung cổzsih
Baxter-Sagartsə.lə-s
Hán ngữ Thượng cổsə.lə-s
Phản thiết祥吏切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nối. Như {tự tử} [嗣子] con nối. Con cháu. Như {hậu tự} [後嗣] con cháu sau.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tự Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 繼續、承繼。如:「嗣位」、「嗣業」。唐.韓愈〈河南府同官記〉:「嗣紹家烈,不違其先。」 [名] 1.後代子孫。如:「後嗣」。《書經.大禹謨》:「罰弗及嗣,賞延于世。」唐.柳宗元〈封建論〉:「自天子至于里胥,其德在人者,死必求其嗣而奉之。」 2.接續職務的人。《左傳.襄公三年》:「祁奚請老,晉侯問嗣焉?」 3.姓。如漢代有嗣光宙。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嗣 (形声。从册,从口,司声。册,帝王对臣下封土授爵的文书。口,下令。甲骨文从大,从子,从册,会意。大子,即嫡长子。本义诸侯传位给嫡长子) 同本义 嗣,诸侯嗣国也。--《说文》 舜让于德,弗嗣。--《书·舜典》 将使嗣位。--《书·舜典序》 又如嗣王(继位之王);嗣君(继位的君主);嗣主(继位的国君);嗣位(继承君位);嗣皇(继位的帝王);嗣圣(新继位的皇帝);嗣临(继登皇位) 继承;接续 嗣,继也。--《尔雅》 禹乃嗣兴。--《书·洪范》。传继也。” 其弟嗣书。--《左传·襄公二十 嗣sì ⒈继承,接续,随后~位。~子。~随。 ⒉子孙后~(子孙后代)…

Eng

  • CC-CEDICT succession (to a title)|to inherit|continuing (a tradition)|posterity

ja

  • JMdict succession|successor

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:台、孠【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤祥吏切,音飼。【說文】諸侯嗣國也。从冊从口司聲。【註】徐鍇曰:冊必於廟史,讀其𠕁,故从口。【玉篇】嗣,續也,繼也。【書·舜典】舜讓于德,弗嗣。【大禹謨】罰弗及嗣。 又【詩·鄭風】縱我不往,子寧不嗣音。【傳】嗣,習也。【疏】學習音樂。 又姓。【廣韻】風俗通云,衞嗣君後。 又叶音祚。【前漢·敘傳】孝武六子,昭齊無嗣,燕刺謀逆,廣陵祝詛。【註】師古曰,嗣合韻音祚。

Thuyết Văn

諸侯嗣國也。 从𠕋口。 司聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

引伸爲凡繼嗣之偁。 小徐曰。𠕋必於廟。史讀其𠕋。故从口。按當是从囗、音圍。囗者、國象也。故曰諸侯嗣國。 祥吏切。一部。

【嗣】 (tự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𠕋口 (khẩu) | Thanh phù (聲符): 司 (ti) Phiên thiết: Tường lại thiết Thượng tự: 祥 (tường) | Hạ tự: 吏 (lại) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: chư (Chưng) hầu (Tước {Hầu}. Các nhà ) tự (Nối. Như {tự tử} [嗣子) quốc (Nước) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 孠 · 𠻸 · 𢩚 · 𭻢 · 孠