zhǒng trủng

Hán Việt: trủng · Pinyin: zhǒng

Tổng quan

gò đất gò chôn cất trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn) mô mả (biến thể của 冢[zhong3])

冢墳 · 冢子 · 冢宰 · 冢中枯骨 · 丛冢 · 义冢 · 坟冢 · 墳冢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhǒng
Hán Việttrủng
Quảng Đôngcung2
Mân Namthiong2
Nhật BảnTSUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄛˇ ㄋ
Hán ngữ Trung cổtryungx
Baxter-Sagart[t]roŋʔ❓
Hán ngữ Thượng cổ[t]roŋʔ❓
Phản thiết展勇切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mồ cao, mả đắp cao gọi là {trủng}. Bây giờ thường dùng chữ {trủng} [塚]. Nhớn. Như {trủng tử} [冢子] con trưởng, {trủng tể} [冢宰] quan coi cả trăm quan, tức là quan Tể tướng.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trũng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.高大的墳墓。如:「野冢」、「英雄冢」。《史記.卷八.高祖本紀》:「項羽燒秦宮室,掘始皇帝冢。」 2.山頂。《詩經.小雅.十月之交》:「百川沸騰,山冢崒崩。」 3.封土祭祀地祇的地方。即「社」。參見「冢土」條。 [形] 居長的、居首的。參見「冢婦」、「冢息」、「冢宰」等條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冢 (形声。从宀,豕声。冖,表地覆盖。将死者覆盖于墓中,故从冖。本义高而大的坟) 同本义 冢,高坟也。--《说文》 掌公墓之地。--《周礼·冢人》 冢,秦晋之间或谓之陇。--《方言十三》 乃立冢土。--《诗·大雅·緜》。传大社也。”即祭土神的高大土坛。 项羽烧秦宫室,掘始皇帝冢。--《史记·高祖本纪》 其下两冢。--清·袁枚《祭妹文》 又如野冢(荒郊野外的乱坟);疑冢(古代富贵之家所设的假坟,为的是与真坟相混,不让后人认出真坟);冢人(古代管理墓葬的官吏);冢土(墓土;又指大社,天子祭神的地方);冢 冢(塿)zhǒng高大的坟墓皇帝~。泛指坟墓荒~。

Eng

  • CC-CEDICT mound|burial mound|senior (i.e. eldest child or senior in rank)
  • CC-CEDICT burial mound (variant of 冢[zhong3])

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】知隴切【集韻】【韻會】展勇切,𠀤音塚。【說文】高墳也。【徐曰】地高起,若有所包也。【釋名】腫也。象山頂之高腫起。又大也。【周禮·天官】乃立天官冢宰。【註】冢宰,大宰也。【爾雅·釋詁】冢,大也。【疏】冢者,封之大也。又山頂也。【爾雅·釋山】山頂,冢。【疏】小雅山冢崒崩。毛傳,山頂曰冢。又封土爲社。【玉篇】大社也。【詩·大雅】乃立冢土。【註】大社封之高于他社,故曰冢土也。又墓之墳者亦曰冢。【周禮·春官·冢人註】冢,封土爲丘壠,象冢而爲之。【疏】山頂曰冢,故云象冢而爲之也。【玉篇】鬼神舍也,高墳也。【正韻】通作塚。

Thuyết Văn

高墳也。 从勹。 豖聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

土部曰。墳者、墓也。墓之高者曰冢。周禮冢人掌公墓之地是也。按釋山云。山頂曰冢。鄭注冢人云。冢、封土爲丘壟。象冢而爲之。此從爾雅說也。許以冢爲高墳之正偁。則不用爾雅說。引伸之凡高大曰冢。釋山及十月之交傳。山頂曰冢。乃借冢偁耳。釋詁曰。冢、大也。太子曰冢子。太宰曰冢宰。 墓取勹義。 知隴切。九部。按豖聲本在三部。此合音也。古音冢必可讀如獨矣。

【冢】 (trủng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 勹 (bao) | Thanh phù (聲符): 豖 (súc) Phiên thiết: Tri lũng thiết Thượng tự: 知 (tri) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 知母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: trổng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cao (Cao. Trái lại với th) phần (Cái mả cao.) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 塚 · 冡 · 塜 · 𠣥 · 塚 · 冡 · 塚 · 塜 · 塚