冢土
trủng thổ
Hán Việt: trủng thổ · Pinyin: zhǒng tǔ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 封土為大社。為天子祭神的地方。《書經.泰誓上》:「類于上帝,宜于冢土。」《詩經.大雅.綿》:「迺立冢土,戎醜攸行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 大社,天子祭神的地方; 墓土。
- Tân Hoa Tự Điển 1.大社,天子祭神的地方。 2.墓土。