冢婦

zhǒng fù trủng phụ

Hán Việt: trủng phụ · Pinyin: zhǒng fù

Tổng quan

Cấu tạo: (trủng) + (phụ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 嫡長子的妻子。《禮記.內則》:「冢婦所祭祀賓客,每事必請於姑。」唐.蔣防《霍小玉傳》:「況堂有嚴親,室無冢婦,君之此去,必就佳姻。」

Eng

  • Cihui 冢婦 hǒngfù n. <wr.> eldest daughter-in-law