冢子

zhǒng zitrủng tử

Hán Việt: trủng tử · Pinyin: zhǒng zi

Tổng quan

Người con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.长子。 2.指嫡系继承人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.嫡長子。《禮記.內則》:「父沒母存,冢子御食。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「敬業皇唐舊臣,公侯冢子,奉先君之成業,荷本朝之厚恩。」也稱為「冢息」、「冢嗣」。 2.太子。《左傳.閔公二年》:「大子奉冢祀社稷之粢盛,以朝夕視君膳者也,故曰冢子。」

Cấu tạo: 冢 (trủng) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trưởng tử
  • VietPhrases con trưởng
  • Tần suất từ Người con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng.; gười con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng.; con trưởng
  • Biên soạn 冢子 zhǒngzi n. <wr.> 1. eldest son 2. crown prince

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡長子。《禮記.內則》:「父沒母存,冢子御食。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「敬業皇唐舊臣,公侯冢子,奉先君之成業,荷本朝之厚恩。」也稱為「冢息」、「冢嗣」。 2.太子。《左傳.閔公二年》:「大子奉冢祀社稷之粢盛,以朝夕視君膳者也,故曰冢子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.长子。 2.指嫡系继承人。

Eng

  • Cihui 冢子 zhǒngzi n. <wr.> 1. eldest son 2. crown prince
  • Tần suất từ 冢子 zhǒngzi n. <wr.> 1. eldest son 2. crown prince

Từ liên quan

Gần nghĩa

冢墳 · 冢宰 · 子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄