冢子
trủng tử
Hán Việt: trủng tử · Pinyin: zhǒng zi
Tổng quan
gười con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng. trủng tử trủng tử ☆Người con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng.
Nghĩa
Việt
- Cihui gười con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng. trủng tử trủng tử ☆Người con coi sóc mồ mả, giữ việc cúng lễ, tức người con trai trưởng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡長子。《禮記.內則》:「父沒母存,冢子御食。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「敬業皇唐舊臣,公侯冢子,奉先君之成業,荷本朝之厚恩。」也稱為「冢息」、「冢嗣」。 2.太子。《左傳.閔公二年》:「大子奉冢祀社稷之粢盛,以朝夕視君膳者也,故曰冢子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 长子; 指嫡系继承人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.长子。 2.指嫡系继承人。
Eng
- Cihui 冢子 zhǒngzi n. <wr.> 1. eldest son 2. crown prince