冢宰

zhǒng zǎitrủng tể

Hán Việt: trủng tể · Pinyin: zhǒng zǎi

Tổng quan

Vị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.周官名。为六卿之首,亦称太宰。 2.称吏部尚书为冢宰。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職官名。周制,為百官之長,六卿之首。 2.後世稱吏部尚書為「冢宰」。《文選.劉琨.勸進表》:「冢宰攝其綱,百辟輔其治。」《儒林外史》第一八回:「是我們這裡做過冢宰的胡老先生的公子胡三先生。他今朝小生日,同人都在那裡聚會。」

Cấu tạo: 冢 (trủng) + 宰 (tể)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Lại bộ Thượng thư
  • Tần suất từ Vị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng.; ị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng
  • Biên soạn 冢宰 hǒngzǎi n. <wr.> prime minister

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周制,為百官之長,六卿之首。 2.後世稱吏部尚書為「冢宰」。《文選.劉琨.勸進表》:「冢宰攝其綱,百辟輔其治。」《儒林外史》第一八回:「是我們這裡做過冢宰的胡老先生的公子胡三先生。他今朝小生日,同人都在那裡聚會。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.周官名。为六卿之首,亦称太宰。 2.称吏部尚书为冢宰。

Eng

  • JMdict Minister of State (Zhou dynasty China)
  • Cihui 冢宰 hǒngzǎi n. <wr.> prime minister
  • Tần suất từ 冢宰 hǒngzǎi n. <wr.> prime minister

ja

  • JMdict 冢宰(ちょうさい)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冢墳 · 冢子 · 宰世 · 宰了 · 宰予 · 宰人 · 宰制 · 宰割