冢宰
trủng tể
Hán Việt: trủng tể · Pinyin: zhǒng zǎi
Tổng quan
ị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng. trủng tể trủng tể ☆Vị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng.
Nghĩa
Việt
- Cihui ị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng. trủng tể trủng tể ☆Vị quan đứng đầu các quan trong triều như tể tướng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。周制,為百官之長,六卿之首。 2.後世稱吏部尚書為「冢宰」。《文選.劉琨.勸進表》:「冢宰攝其綱,百辟輔其治。」《儒林外史》第一八回:「是我們這裡做過冢宰的胡老先生的公子胡三先生。他今朝小生日,同人都在那裡聚會。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 周官名。为六卿之首,亦称太宰; 称吏部尚书为冢宰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.周官名。为六卿之首,亦称太宰。 2.称吏部尚书为冢宰。
Eng
- Cihui 冢宰 hǒngzǎi n. <wr.> prime minister
ja
- JMdict Minister of State (Zhou dynasty China)