冤仇
oan cừu
Hán Việt: oan cừu · Pinyin: yuān chóu
Tổng quan
hận thù | thù địch | oán hận do mối bất bình iận ghét thù hằn. oan cừu oan cừu ☆Giận ghét thù hằn.
Nghĩa
Việt
- Cihui hận thù | thù địch | oán hận do mối bất bình iận ghét thù hằn. oan cừu oan cừu ☆Giận ghét thù hằn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仇恨。《薛仁貴征遼事略》:「您三將略住!你不知我有冤屈,被此賊殺吾兄,今日當報奇冤。」《西遊記》第六回:「我行要罵你幾聲,曾奈無甚冤仇;待要打你一棒,可惜了你的性命。」也作「冤讎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"冤雠"; 受人侵害或侮辱而产生的仇恨; 有宿怨的仇敌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冤雠"。 2.受人侵害或侮辱而产生的仇恨。 3.有宿怨的仇敌。
Eng
- CC-CEDICT rancor|enmity|hatred resulting from grievances
- Cihui rancor; enmity; hatred resulting from grievances