冤仇
oan cừu
Hán Việt: oan cừu · Pinyin: yuān chóu
Tổng quan
THÙ, CỪU oán thù; oán cừu; thù hằn
1.亦作"冤雠"。 2.受人侵害或侮辱而产生的仇恨。 3.有宿怨的仇敌。
仇恨。《薛仁貴征遼事略》:「您三將略住!你不知我有冤屈,被此賊殺吾兄,今日當報奇冤。」《西遊記》第六回:「我行要罵你幾聲,曾奈無甚冤仇; 待要打你一棒,可惜了你的性命。」也作「冤讎」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Giận ghét thù hằn.; iận ghét thù hằn.; hận thù , thù địch , oán hận do mối bất bình; THÙ, CỪU oán thù; oán cừu; thù hằn; oán thù; oán cừu; thù hằn
- Biên soạn 冤仇 uānchóu* n. rancor; enmity
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 仇恨。《薛仁貴征遼事略》:「您三將略住!你不知我有冤屈,被此賊殺吾兄,今日當報奇冤。」《西遊記》第六回:「我行要罵你幾聲,曾奈無甚冤仇; 待要打你一棒,可惜了你的性命。」也作「冤讎」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冤雠"。 2.受人侵害或侮辱而产生的仇恨。 3.有宿怨的仇敌。
- Kaggle Zh-Vi frud
Eng
- Cihui rancor; enmity; hatred resulting from grievances
- Tần suất từ 冤仇 uānchóu* n. rancor; enmity
Đức
- Handedict Hass
other
- Nguồn khác Giận ghét thù hằn