冤刑
oan hình
Hán Việt: oan hình · Pinyin: yuān xíng
Tổng quan
Sự trừng phạt không đúng, quá đáng, tội nhẹ mà phạt nặng, hoặc vô tội mà bị trừng phạt
1.冤枉受刑的人。 2.指冤案。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 oan sai
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.冤枉受刑的人。 2.指冤案。
Hán Việt: oan hình · Pinyin: yuān xíng
Sự trừng phạt không đúng, quá đáng, tội nhẹ mà phạt nặng, hoặc vô tội mà bị trừng phạt
1.冤枉受刑的人。 2.指冤案。