冤孽
oan nghiệt
Hán Việt: oan nghiệt · Pinyin: yuān niè
Tổng quan
tội nghiệt (trong Phật giáo) | oán hận dẫn đến tội lỗi ay độc đau khổ, hậu quả của những việc làm chồng chất từ những kiếp trước. Cũng tương tự như Oan nghiệp 冤業. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thương ôi tài sắc bậc này, một dao oan nghiệt dứt dây phong trần«. oan nghiệt oan nghiệt ☆Cay độc đau khổ, hậu quả của những việc làm chồng chất từ những kiếp trước. Cũng tương tự như Oan nghiệp 冤業. Đoạn tr…
Nghĩa
Việt
- Cihui tội nghiệt (trong Phật giáo) | oán hận dẫn đến tội lỗi ay độc đau khổ, hậu quả của những việc làm chồng chất từ những kiếp trước. Cũng tương tự như Oan nghiệp 冤業. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thương ôi tài sắc bậc này, một dao oan nghiệt dứt dây phong trần«. oan nghiệt oan nghi…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因冤仇而产生的罪孽他不晓得是哪辈子造的冤孽,才碰到如此倒霉的事情。
Eng
- CC-CEDICT sin (in Buddhism)|enmity leading to sin
- Cihui sin (in Buddhism); enmity leading to sin