冤孽

yuān nièoan nghiệt

Hán Việt: oan nghiệt · Pinyin: yuān niè

Tổng quan

oan nghiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

因冤仇而产生的罪孽他不晓得是哪辈子造的冤孽,才碰到如此倒霉的事情。

Cấu tạo: 冤 (oan) + 孽 (nghiệt)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cay độc đau khổ, hậu quả của những việc làm chồng chất từ những kiếp trước. Cũng tương tự như Oan nghiệp 冤業. Đoạn trường tân thanh có câu: »Thương ôi tài sắc bậc này, một dao oan nghiệt dứt dây phong trần«.; tội nghiệt (trong Phật giáo) , oán hận dẫn đến tội lỗi; oan nghiệt
  • Biên soạn 冤孽 uānniè n. 1. foreordained enemy; one's stumbling block 2. predestined relationship

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因冤仇而产生的罪孽他不晓得是哪辈子造的冤孽,才碰到如此倒霉的事情。

Eng

  • Cihui sin (in Buddhism); enmity leading to sin
  • Tần suất từ 冤孽 uānniè n. 1. foreordained enemy; one's stumbling block 2. predestined relationship

other

  • Nguồn khác Cay độc đau khổ, hậu quả của những việc làm chồng chất từ những kiếp trước. Cũng tương tự như Oan nghiệp 冤業
  • Nguồn khác »Thương ôi tài sắc bậc này, một dao oan nghiệt dứt dây phong trần«

Từ liên quan

Gần nghĩa

冤业 · 冤仇 · 冤伏 · 冤債 · 冤刑 · 冤头 · 冤家 · 冤屈