冤屈

yuān qū oan khuất

Hán Việt: oan khuất · Pinyin: yuān qū

Tổng quan

đối xử oan ức | một nỗi oan hải bóp lòng chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí. oan khuất oan khuất ☆Phải bóp lòng chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí.

Cấu tạo: (oan) + (khuất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối xử oan ức | một nỗi oan hải bóp lòng chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí. oan khuất oan khuất ☆Phải bóp lòng chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.枉受汙衊或迫害。《初刻拍案驚奇》卷二:「喝令扯下去打了十板。那潘甲只叫『冤屈!』」《紅樓夢》第六一回:「也別冤屈了好人,也別帶累了無辜之人傷體面。」 2.悒鬱、不得志。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「撫情效志兮,冤屈而自抑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 郁悒;委曲; 冤枉,无罪而被诬为有罪; 指加人以恶名或罪名; 指冤狱﹐冤案。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.郁悒;委曲。 2.冤枉,无罪而被诬为有罪。 3.指加人以恶名或罪名。 4.指冤狱﹐冤案。

Eng

  • CC-CEDICT to treat unjustly|an injustice
  • Cihui to treat unjustly; an injustice