冤抑
oan ức
Hán Việt: oan ức · Pinyin: yuān yì
Tổng quan
bị oan ức ị đè nén mà phải chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí. oan ức oan ức ☆Bị đè nén mà phải chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí.
Nghĩa
Việt
- Cihui bị oan ức ị đè nén mà phải chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí. oan ức oan ức ☆Bị đè nén mà phải chịu đựng nỗi đau khổ không đúng lí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受到冤枉壓抑而不得伸張。《後漢書.卷三六.賈逵傳》:「冤抑積久,莫肯分明。」《初刻拍案驚奇》卷一四:「那即墨縣李知縣查得海潮死屍,不知何處人氏?何由落水?其故難明,亦且頸有繩痕,中間必有冤抑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹冤屈。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹冤屈。
Eng
- CC-CEDICT to suffer injustice
- Cihui to suffer injustice