冤枉錢
oan uổng tiễn
Hán Việt: oan uổng tiễn · Pinyin: yuān wang qián
Tổng quan
tiền lãng phí | chi phí vô ích tiền tiêu uổng phí (tiền vốn không phải tiêu mà lại tiêu.)。本來不必花而花的錢。
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền lãng phí | chi phí vô ích tiền tiêu uổng phí (tiền vốn không phải tiêu mà lại tiêu.)。本來不必花而花的錢。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本來不必花而花的錢。如:「要懂得聰明消費,才能看緊荷包,少花冤枉錢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本来不必花而多花的钱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.本来不必花而多花的钱。
Eng
- CC-CEDICT wasted money|pointless expense
- Cihui wasted money; pointless expense