冤業
oan nghiệp
Hán Việt: oan nghiệp · Pinyin: yuān yè
Tổng quan
tội (trong Phật giáo) | mối ác duyên dẫn đến tội | cũng viết là 冤孽
Nghĩa
Việt
- Cihui tội (trong Phật giáo) | mối ác duyên dẫn đến tội | cũng viết là 冤孽
- Cihui oan nghiệp oan nghiệp ☆Cái hậu quả đau khổ phải chịu trong cuộc sống, do thù hận chồng chất từ trước. Đoạn trường tân thanh có câu: »Cũng là oan nghiệp chi đây, sa cơ mới đến thế này chẳng dưng«.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 前世作惡所招致的冤屈業報。《西遊記》第一一回:「那些人都是那六十四處煙塵,七十二處草寇,……盡是枉死的冤業,無收無管,不得超生。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「也是申蘭冤業所在,自見小娥便自分外喜歡。又見他得用,日加親愛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"冤孽"。
Eng
- CC-CEDICT sin (in Buddhism)|enmity leading to sin|also written 冤孽
- Cihui sin (in Buddhism); enmity leading to sin; also written 冤孽