冤氣

yuān qì oan khí

Hán Việt: oan khí · Pinyin: yuān qì

Tổng quan

oán hận vì bị đối xử không công bằng

Cấu tạo: (oan) + (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán hận vì bị đối xử không công bằng
  • Cihui oan khí oan khí ☆Cái phần còn lại của người chết không đúng lí. Đoạn trường tân thanh có câu: »Lạ thay oan khí tương triền, nàng vừa phục xuống, Từ liền ngã ra«.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受冤屈而郁结在胸中的不平之气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因受冤屈而郁结在胸中的不平之气。

Eng

  • CC-CEDICT resentment over unfair treatment
  • Cihui resentment over unfair treatment