冤苦

yuān kǔ oan khổ

Hán Việt: oan khổ · Pinyin: yuān kǔ

Tổng quan

đối xử bất công với (ai đó) | nỗi đau khổ do oan ức ỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. Phải chịu đựng nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. oan khổ oan khổ ☆Nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. Phải chịu đựng nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí.

Cấu tạo: (oan) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối xử bất công với (ai đó) | nỗi đau khổ do oan ức ỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. Phải chịu đựng nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. oan khổ oan khổ ☆Nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí. Phải chịu đựng nỗi cực nhọc đau đớn không đúng lí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冤屈悲苦。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「貧窮孤弱,冤苦失職,甚不稱陛下之意。」《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一八出》:「一點幽魂,滿懷冤苦。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冤屈痛苦。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冤屈痛苦。

Eng

  • CC-CEDICT to treat (sb) unjustly|anguish caused by an injustice
  • Cihui to treat (sb) unjustly; anguish caused by an injustice