冤魂
oan hồn
Hán Việt: oan hồn · Pinyin: yuān hún
Tổng quan
hồn ma chết oan | linh hồn đòi báo oán vì uất ức ồn của người chết không đúng lí. oan hồn oan hồn ☆Hồn của người chết không đúng lí.
Nghĩa
Việt
- Cihui hồn ma chết oan | linh hồn đòi báo oán vì uất ức ồn của người chết không đúng lí. oan hồn oan hồn ☆Hồn của người chết không đúng lí.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因冤屈而死的鬼魂。《後漢書.卷七四下.袁紹傳》:「屠城殺吏,冤魂痛於幽冥,創痍被於草棘。」唐.杜甫〈天末懷李白〉詩:「應共冤魂語,投詩贈汨羅。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冤屈而死的鬼魂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冤屈而死的鬼魂。
Eng
- CC-CEDICT ghost of one who died unjustly|departed spirit demanding vengeance for grievances
- Cihui ghost of one who died unjustly; departed spirit demanding vengeance for grievances