冥中

míng zhōng minh trung

Hán Việt: minh trung · Pinyin: míng zhōng

Tổng quan

minh trung: trong chốn u minh

Cấu tạo: (minh) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh trung: trong chốn u minh

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 阴间,迷信谓人死后灵魂所在的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.阴间,迷信谓人死后灵魂所在的地方。