冥契
minh khế
Hán Việt: minh khế · Pinyin: míng qì
Tổng quan
MINH KHẾ Thiền lâm phương ngữ. Âm thầm khế hợp. Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 雪峰云:還有摩?師欲擬近前雪峰以杖拄之、師頓契玄要、更無游心。凡有機緣、悉皆冥契。 Tuyết Phong nói: Có chăng? Sư tính lại gần, Tuyết Phong lấy gậy chặn lại. Sư bỗng tỏ được huyền yếu, trong lòng thanh thản. Hễ có cơ duyên nào, thảy đều âm thầm khế hợp.
Nghĩa
Việt
- Cihui MINH KHẾ Thiền lâm phương ngữ. Âm thầm khế hợp. Tiết Bảo Phúc Hòa thượng trong TĐT q. 11 ghi: 雪峰云:還有摩?師欲擬近前雪峰以杖拄之、師頓契玄要、更無游心。凡有機緣、悉皆冥契。 Tuyết Phong nói: Có chăng? Sư tính lại gần, Tuyết Phong lấy gậy chặn lại. Sư bỗng tỏ được huyền yếu, trong lòng thanh thản. Hễ có cơ duyên nào,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 口雖不言,心相契合。《晉書.卷一二三.慕容垂載記》:「自古君臣冥契之重,豈甚此邪?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 默契;暗相投合; 指天机,天意; 指意气相投的知音好友; 指内心的至诚; 在阴间缔结的婚约。
- Tân Hoa Tự Điển 1.默契;暗相投合。 2.指天机,天意。 3.指意气相投的知音好友。 4.指内心的至诚。 5.在阴间缔结的婚约。
Eng
- Cihui 冥契 míngqì n. tacit understanding; implicit agreement