冥婚
minh hôn
Hán Việt: minh hôn · Pinyin: míng hūn
Tổng quan
hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
Nghĩa
Việt
- Cihui hôn nhân âm phủ (trong đó ít nhất cô dâu hoặc chú rể đã chết)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱人鬼通婚為「冥婚」。《舊唐書.卷九二.蕭至忠傳》:「韋庶人又為亡弟贈汝南王洵與至忠亡女為冥婚合葬,及韋氏敗,至忠發墓,持其女柩歸,人以此譏之。」也稱為「幽婚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓将已死男女结为婚姻。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓将已死男女结为婚姻。
Eng
- CC-CEDICT posthumous or ghost marriage (in which at least one of the bride and groom is dead)
- Cihui posthumous or ghost marriage (in which at least one of the bride and groom is dead)