冥想

míng xiǎngminh tưởng

Hán Việt: minh tưởng · Pinyin: míng xiǎng

Tổng quan

thiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.深沉的思索和想象。 2.深切的想念。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

深思。如:「獨自冥想,渾然忘我。」

Cấu tạo: 冥 (minh) + 想 (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thiền định
  • VietPhrases suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng
  • Tần suất từ ngồi thiền; sự ngẫm nghĩ, sự trầm ngâm, sự trầm tư mặc tưởng Muse thần nàng thơ, (the muse) hứng thơ; tài thơ, (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng, (+ on) ngắm, nhìn, đăm chiêu; thiền , thiền định; minh tưởng: minh tưởng/suy tưởng/nghĩ thầm/trầm tư mặc tưởng; suy tưởng; nghĩ thầm; trầm tư mặc tưởng
  • Biên soạn 冥想 míngxiǎng* n./v. deep thought; meditation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深思。如:「獨自冥想,渾然忘我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.深沉的思索和想象。 2.深切的想念。
  • Kaggle Zh-Vi meditation

Eng

  • Cihui to meditate; meditation
  • Tần suất từ 冥想 míngxiǎng* n./v. deep thought; meditation

Đức

  • Handedict meditativ

Từ liên quan

Gần nghĩa

冥想的 · 冥想者 · 冥一 · 冥中 · 冥使 · 冥冥 · 冥初 · 冥利