冥搜

míng sōu minh sưu

Hán Việt: minh sưu · Pinyin: míng sōu

Tổng quan

MINH SƯU Lặng lẽ suy nghĩ, suy nghĩ tìm tòi. Vĩnh An Thiện Tĩnh trong NĐHN q. 6 ghi: 一日,有僧辭浦(指洛浦和尚),浦曰: ‘四面是山,闍黎向什麼處去? ’僧無對。浦曰: ‘限汝十日,下語得中,即從汝去。’其僧經行冥搜。” Một hôm, có vị tăng từ giã Phổ (chỉ hòa thượng Lạc Phổ), Phổ hỏi: Bốn mặt đều là núi, Xà Lê đi chỗ nào? Tăng không đáp được. Phổ đáp: Hạn cho ông mười ngày, nếu đáp trúng thì cho phép ông ra đi. Tăng ấy vừa tản bộ vừa lặng lẽ suy nghĩ.

Cấu tạo: (minh) + (sưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MINH SƯU Lặng lẽ suy nghĩ, suy nghĩ tìm tòi. Vĩnh An Thiện Tĩnh trong NĐHN q. 6 ghi: 一日,有僧辭浦(指洛浦和尚),浦曰: ‘四面是山,闍黎向什麼處去? ’僧無對。浦曰: ‘限汝十日,下語得中,即從汝去。’其僧經行冥搜。” Một hôm, có vị tăng từ giã Phổ (chỉ hòa thượng Lạc Phổ), Phổ hỏi: Bốn mặt đều là núi, Xà Lê đi chỗ nào? Tăng không đáp được. P…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡力尋找,搜集。唐.李咸用〈秋日訪同人〉詩:「幸逢三五夕,露坐對冥搜。」《聊齋志異.卷一.畫皮》:「迫而求之,不知所在,前後冥搜,殊無端兆,慚恨而歸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尽力寻找,搜集; 深思苦想。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尽力寻找,搜集。 2.深思苦想。