sōu sưu

Hán Việt: sưu · Pinyin: sōu

Tổng quan

tìm kiếm

搜出 · 搜刮 · 搜察 · 搜寻 · 搜尋 · 搜括 · 搜拿 · 搜捕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsōu
Hán Việtsưu
Quảng Đôngsaau1
Mân Namsoo
Nhật BảnSAGASU
Hàn Quốc
Chú âmㄙㄡˉ
Hán ngữ Trung cổsraux
Baxter-Sagartsru
Hán ngữ Thượng cổsru
Phản thiết蘇后切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Tìm tòi. Như {sưu la} [搜羅] tìm tòi, lục lọi, {sưu kiểm} [搜檢] tìm soát. Róc lấy, bóc lột. Như {sưu quát} [搜括] quan lại bóc lột của dân. Tìm nghĩ. Như {sưu sách khô tràng} [搜索枯腸] hết sức tìm tòi suy nghĩ (nặn ruột mà nghĩ). Một âm là {sảo}. Rối loạn.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm xâu xâu thuế (sưu thuế); xâu tai; xâu tiền; xâu xé [Eng: taxes and fees; pierce the ears (for wearing earings); a string of coin; to tear]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: sưu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.找尋、尋求。《漢書.卷六.武帝紀》:「秋,閉城門大搜,發謫戌屯五原。」《聊齋志異.卷一.狐嫁女》:「已而主人斂酒具,少一爵,冥搜不得。」 2.檢查、檢點。如:「搜身」。元.王實甫《西廂記.第三本.第二折》:「不肯搜自己狂為,只待要覓別人破綻。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 搜 聚集 搜索;搜查 搜,求也。秦晋之间曰搜,就室曰搜。--《方言二》 于是惠子恐,搜于国中,三日三夜。--《庄子·秋水》 又如搜弊(搜查弊端,弄清欺诈行为);搜猜(搜查,搜寻);搜筒(搜检,搜查);搜看(搜索检查,搜查);搜阅(搜查,查看);搜山煮海(严密搜查各个角落);搜伏(搜索隐伏之敌);搜刷( 搜索) 从事搜劫和掠夺 寻求 时太子詹事周捨撰《礼疑义》,自汉魏至于齐梁,并加搜采。--《梁书· 搜( ⒈蒷)sōu ⒈寻找~集。~寻。 ⒉查找,仔细寻找~查。~索。~身。 搜shǎo 1.扰乱。参见"搜搅"。 2.搅和,拌和。 搜xiāo 1.见"搜搜"…

Eng

  • CC-CEDICT to search|variant of 蒐|搜[sou1]
  • CC-CEDICT (bound form) to collect; to gather

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】疎鳩切,音蒐。與𢯱同。 又先侯切,潄平聲。義𠀤詳𢯱字註。 又【集韻】先彫切,音蕭。搜搜,動貌。亦省作叟。 又蘇曹切,音騷。又蘇后切,音叟。義𠀤同。 又先奏切,音潄。人名。【莊子·讓王篇】王子搜援綏登車。 又【集韻】【韻會】𠀤山巧切,音稍。攪搜,亂也。【韓愈詩】炎風日搜攪。【註】搜上聲。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 捜 · 𠮍 · 𢅢 · 𢯱 · 𢱻 · 𢲷 · 捜 · 摉 · 捜 · 𢯱 · 𢲷