冥漠

míng mò minh mạc

Hán Việt: minh mạc · Pinyin: míng mò

Tổng quan

ăm tối mênh mông, chỉ cõi chết, cõi âm. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc, mịt mù gió lốc thổi dấu tha hương«. minh mạc minh mạc ☆Tăm tối mênh mông, chỉ cõi chết, cõi âm. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc, mịt mù gió lốc thổi dấu tha hương«.

Cấu tạo: (minh) + (mạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăm tối mênh mông, chỉ cõi chết, cõi âm. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có câu: »Hồn tráng sĩ biết đâu miền minh mạc, mịt mù gió lốc thổi dấu tha hương«. minh mạc minh mạc ☆Tăm tối mênh mông, chỉ cõi chết, cõi âm. Văn tế trận vong tướng sĩ của Nguyễn Văn Thành có c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 昏暗看不清。《文選.陸機.弔魏武帝文》:「悼繐帳之冥漠,怨西陵之茫茫。」《文選.顏延年.拜陵廟作詩》:「衣冠終冥漠,陵邑轉蔥青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 空无所有; 谓死亡; 指死者; 玄妙莫测; 隐约,凝; 犹静寂; 阴森; 指阴间。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.空无所有。 2.谓死亡。 3.指死者。 4.玄妙莫测。 5.隐约,凝。 6.犹静寂。 7.阴森。 8.指阴间。

ja

  • JMdict dim and distant