漠
mạc
Hán Việt: mạc · Pinyin: mò
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | mò |
|---|---|
| Hán Việt | mạc |
| Quảng Đông | mok3 |
| Mân Nam | bo̍k |
| Nhật Bản | BAKU |
| Hàn Quốc | 막 |
| Chú âm | ㄇㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | mak |
| Phản thiết | 慕各切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 鐸 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bãi sa mạc (bể cát). Như {đại mạc chi trung} [大漠之中] nơi xa mạc. Yên lặng. Như {đạm mạc} [淡漠] nhạt nhẽo, yên lặng, không thể lấy danh lợi làm động lòng được. {Mạc nhiên} [漠然] chểnh mảng, coi thường. {Mạc mạc} [漠漠] mây mù, mây bủa mờ mịt. Nguyễn Du [阮攸] : {Mạc mạc trần ai mãn thái…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm mác man mác [Eng: vague, vaguely]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mác Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 廣大而無水草、無人定居的積沙地帶。如:「大漠」、「沙漠」。唐.杜甫〈詠懷古跡〉詩五首之三:「一去紫臺連朔漠,獨留青冢向黃昏。」 [副] 不關心或不相關的樣子。如:「漠視」、「漠不關心」。宋.王安石〈論陶冶人才〉:「學者亦漠然自以禮樂刑政為有司之事,而非己所當知也。」 [形] 參見「漠漠」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漠 (形声。从水,莫声。本义沙漠) 同本义 漠,北方流沙也。--《说文》 逾陇堆兮渡漠。--《楚辞·疾世》 大漠孤烟直,长河落日圆。--唐·王维《使至塞上》 又如漠北,漠南(蒙古高原大沙漠以南(北)的地区);漠野(我国北方沙漠地区) 漠 淡泊,恬淡,即不追求名利 澹而静乎!漠而清乎!调而闲乎!--《庄子·知北游》 冷淡,不关心 我而漠然置之。不可言也。--梁启超《少年中国说》 又如漠如(犹漠然。冷淡,不关心);漠置(漠然置之);漠尔(轻视,不在意) 通寞”。空 漠mò ⒈地面为沙石覆盖,干燥缺水,不生植物或植物稀少的地区沙~。大~。 ⒉寂静,无声,冷淡,…
Eng
- CC-CEDICT desert|unconcerned
ja
- JMdict vague|obscure|vast|boundless
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】慕各切【集韻】【韻會】【正韻】末各切,𠀤音莫。【說文】北方流沙也。與幕通。【文選·嘯賦】註沙土曰幕。幕漫之。【程大昌·北邊備對】幕者,漠也。言沙磧廣莫,望之漠漠然也。 又【爾雅·釋言】漠,淸也。 又【廣韻】施也,茂也。 又淡漠,恬靜貌。【文子·上仁篇】非淡漠無以明德。 又與寞通。【楚辭·遠遊】野寂寞其無人。 又與莫通。【爾雅·釋詁】漠,謀也。【詩·小雅】聖人莫之。莫漠音義同。 又漠漠,布列貌。【陸機詩】街巷紛漠漠。 又漠陽,江名。【廣輿記】在肇慶府陽江縣。 又【集韻】莫白切,音陌。與𡻟同。或从水,亦作㵹。 又【韻補】叶蒙晡切,音模。【李陵詩】徑萬里兮度沙漠,爲君將兮奪匈奴。 又叶莫卜切,音木。【嵆康·阮籍碑銘】怡神大素,𥳑邁世局。隱處虛室,反眞歸漠。 考證:〔【前漢·衞靑傳】軍絕幕。【註】幕,漫也。〕 謹按沙幕之幕訓爲漫出文選嘯賦註,不出前漢書。註今文選嘯賦註沙土曰幕。幕漫之。
Thuyết Văn
北方流沙也。 一曰淸也。 从水。𦱤聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
漢書亦假幕爲漠。 毛詩傳曰。莫莫言淸靜。 慕各切。五部。
【漠】 (mạc) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𦱤 (𦱤) Phiên thiết: Mộ các thiết Thượng tự: 慕 (mộ) | Hạ tự: 各 (các) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ăc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: mặc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bắc (Phương bắc.) phương (Vuông) lưu (Nước chảy. Như {hải ) sa (Cát.) vậy。 Một thuyết khá…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𥕓