冥福
minh phúc
Hán Việt: minh phúc · Pinyin: míng fú
Tổng quan
hạnh phúc ở kiếp sau minh phúc (術語)亡人之資福也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui hạnh phúc ở kiếp sau minh phúc (術語)亡人之資福也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信谓死者在阴间所享之福。
- Tân Hoa Tự Điển 1.迷信谓死者在阴间所享之福。
Eng
- CC-CEDICT afterlife happiness
- Cihui afterlife happiness
ja
- JMdict happiness in the next world|heavenly bliss