冥紙

míng zhǐ minh chỉ

Hán Việt: minh chỉ · Pinyin: míng zhǐ

Tổng quan

giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Cấu tạo: (minh) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy vàng mã làm giống như tiền giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 焚化給死者使用的紙錢。也稱為「冥錢」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为鬼神或已殁之人焚化的纸钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为鬼神或已殁之人焚化的纸钱。

Eng

  • CC-CEDICT joss paper made to resemble paper money
  • Cihui 冥紙 íngzhǐ n. paper money to be burned for the dead M:¹zhāng