冥茫
minh mang
Hán Việt: minh mang · Pinyin: míng máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 昏暗而無涯際。如:「對於冥茫的未來,他不禁有些擔心。」唐.李翱〈祭従祖弟秘書少監文〉:「報施之道,冥茫孰知。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苍茫无际; 虚空;渺茫; 谓死亡。
- Tân Hoa Tự Điển 1.苍茫无际。 2.虚空;渺茫。 3.谓死亡。