冥濛

míng méng minh mông

Hán Việt: minh mông · Pinyin: míng méng

Tổng quan

ơ hồ, không rõ. minh mông minh mông ☆Mơ hồ, không rõ. 冥蒙 MÊNH MÔNG1 Mênh mông. 冥蒙淰𪥤𫯨海溪 Mênh mông nặm nưa vạ hải khê (Cg.S.) (Nước trên trời mênh mông của bao khe, bao biển lớn dồn về.

Cấu tạo: (minh) + (mông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ơ hồ, không rõ. minh mông minh mông ☆Mơ hồ, không rõ. 冥蒙 MÊNH MÔNG1 Mênh mông. 冥蒙淰𪥤𫯨海溪 Mênh mông nặm nưa vạ hải khê (Cg.S.) (Nước trên trời mênh mông của bao khe, bao biển lớn dồn về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 模糊、幽深的樣子。《文選.左思.吳都賦》:「曠曕迢遞,迥眺冥蒙。」也作「冥濛」、「溟濛」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 幽暗,不明; 浓密貌; 犹蒙昧无知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.幽暗,不明。 2.浓密貌。 3.犹蒙昧无知。