méng mông

Hán Việt: mông · Pinyin: méng

Tổng quan

mưa phùn sương mù

濛漠 · 濛濛 · 濛濛亮 · 溟濛 · 空濛 · 灰濛濛 · 白濛濛 · 黑濛濛

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinméng
Hán Việtmông
Quảng Đôngmung4
Mân Nambong5
Hàn Quốc
Chú âmㄇㄥˊ
Hán ngữ Trung cổmung
Baxter-Sagartmoŋ
Hán ngữ Thượng cổmoŋ
Phản thiết莫紅切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mưa dây (mưa nhỏ). Đặng Trần Côn [鄧陳琨] : {Lang khứ trình hề mông vũ ngoại} [郎去程兮濛雨外] (Chinh Phụ ngâm [征婦吟]) Đường chàng đi ra chốn mưa phùn. Đoàn Thị Điểm dịch thơ : {Chàng thì đi cõi xa mưa gió}.;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mông Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mòng Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mòng Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 下著小雨的樣子。《詩經.豳風.東山》:「我徂東山,慆慆不歸;我來自東,零雨其濛。」 [動] 籠罩。唐.武元衡〈和楊弘微春日曲江南望〉詩:「煙濛宮樹晚,花咽石泉流。」《太平廣記.卷四一八.張魯女》:「張魯之女,曾浣衣於山下,有白霧濛身,因而孕焉。」

Eng

  • CC-CEDICT drizzle|mist

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【正韻】莫紅切【集韻】【韻會】謨蓬切,𠀤音蒙。【說文】微雨也。【詩·豳風】零雨其濛。或作靀。 又濛鴻,元氣未分貌。【春秋·命曆序】濛鴻萌兆。 又水名。【水經注】水出上邽縣西北邽山。 又水名。【山海經】邽山濛水出焉,南流注於洋水。 又【廣韻】莫孔切【集韻】【韻會】【正韻】母摠切,𠀤音蠓。濛澒,大水。一曰小溝。 考證:〔又水名。【山海經】濛水,出漢陽,西入江。〕 謹按水經江水註引山海經蒙水出漢陽西入江。蒙字無水旁。不當引入濛字下。今據改爲山海經邽山濛水出焉,南流注於洋水。

Thuyết Văn

溦雨皃。 从水。𫎇聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

溦各本作微。今正。皃各本作也。今依玉篇正。溦溟濛三字、一聲之轉。豳風曰。零雨其濛。傳云。濛、雨皃。廣韵。空濛、小雨。廣雅作靀。靀、俗字也。 莫紅切。九部。

【濛】 (mông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 水 (thuỷ) | Thanh phù (聲符): 𫎇 (𫎇) Phiên thiết: Mạc hồng thiết Thượng tự: 莫 (mạc) | Hạ tự: 紅 (hồng) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vi (drizzle/fine rain) vũ (Mưa. Nguyễn Trãi [阮薦) mạo

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 溕 · 靀 · 𣹞 · 溕 · 蒙 · 霥 · 靀 · 蒙 · 霥 · 靀