冥通

míng tōng minh thông

Hán Việt: minh thông · Pinyin: míng tōng

Tổng quan

minh thông (術語)冥者離諸相而冥寂,通者通融一切而無礙。是嘆真理之語也。戒本疏一上曰:「理在冥通。」同行宗記一上曰:「體離言象,故言冥通。」☸

Cấu tạo: (minh) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui minh thông (術語)冥者離諸相而冥寂,通者通融一切而無礙。是嘆真理之語也。戒本疏一上曰:「理在冥通。」同行宗記一上曰:「體離言象,故言冥通。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 感通神明。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.感通神明。