冥鴻

míng hóng minh hồng

Hán Việt: minh hồng · Pinyin: míng hóng

Tổng quan

Cấu tạo: (minh) + (hồng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高飞的鸿雁; 汉扬雄《法言.问明》"鸿飞冥冥,弋人何篡焉。"李轨注"君子潜神重玄之域,世网不能制御之。"后因以"冥鸿"喻避世隐居之士; 比喻高才之士或有远大理想的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.高飞的鸿雁。 2.汉扬雄《法言.问明》"鸿飞冥冥,弋人何篡焉。"李轨注"君子潜神重玄之域,世网不能制御之。"后因以"冥鸿"喻避世隐居之士。 3.比喻高才之士或有远大理想的人。