冬事

dōng shì đông sự

Hán Việt: đông sự · Pinyin: dōng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冬天裡所需要或備存的東西。《紅樓夢》第六回:「家中冬事未辦,狗兒未免心中煩慮,吃了幾杯悶酒,在家閒尋氣惱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季的大事。古指冬祭﹑处决犯人等。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冬季的大事。古指冬祭﹑处决犯人等。