冬令
đông lệnh
Hán Việt: đông lệnh · Pinyin: dōng lìng
Tổng quan
LINH, LỆNH; mùa đông.; thời tiết mùa đông; khí hậu mùa đông. thời tiết mùa xuân như mùa đông
①冬季。②冬季的气侯; 春行~(春天的气侯像冬天)。
冬季。如:「每到十一月都會有冬令救濟的活動,幫助那些貧苦無依的人。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa đông
- Cihui khí hậu mùa đông
- Tần suất từ LINH, LỆNH 1. mùa đông. 2. thời tiết mùa đông; khí hậu mùa đông. thời tiết mùa xuân như mùa đông.; mùa đông , khí hậu mùa đông; đông linh/đông lệnh: mùa đông/thời tiết mùa đông/khí hậu mùa đông; thời tiết mùa đông; khí hậu mùa đông
- Biên soạn 1. winter 2. winter climate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冬季。如:「每到十一月都會有冬令救濟的活動,幫助那些貧苦無依的人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①冬季。②冬季的气侯; 春行~(春天的气侯像冬天)。
Eng
- Cihui winter; winter climate
- Tần suất từ n. 1. winter 2. winter climate