冬储

dōng chǔđông trữ

Hán Việt: đông trữ · Pinyin: dōng chǔ

Tổng quan

dự trữ cho mùa đông

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓冬天储存的食物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在冬天儲存食物,以備來年需要。南朝梁.宗懍《荊楚歲時記.十一月》:「仲冬以鹽藏蘘荷以備冬儲,又以防蠱。」宋.蘇轍〈臘雪次遲韻〉:「冬儲久未辦,佳雪為人留。」

Cấu tạo: 冬 (đông) + 儲 (trữ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tích trữ mùa đông
  • VietPhrases dự trữ cho mùa đông
  • Tần suất từ dự trữ cho mùa đông
  • Biên soạn v. store away in winter ◆n. winter preservation (of plants and vegetables)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓冬天储存的食物。

Eng

  • Cihui 冬儲 ōngchǔ v. store away in winter ◆n. winter preservation (of plants and vegetables)
  • Tần suất từ v. store away in winter ◆n. winter preservation (of plants and vegetables)

Từ liên quan

Gần nghĩa

储值 · 储君 · 储备 · 储存 · 储币 · 储户 · 储气 · 储水