冬凌
đông lăng
Hán Việt: đông lăng · Pinyin: dōng líng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 冰。元.武漢臣《玉壺春》第三折:「硬鼻凹寒森森掃下雪來,冷臉似冬凌塊。」元.戴善甫《風光好》第一折:「我這裡覷容顏,待追攀,嗨暢好是冷丁丁沉默默無情漢,則見那冬凌霜雪都堆在兩眉間。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冰。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冰。