冬夜

đông dạ

Hán Việt: đông dạ

Tổng quan

ĐÔNG DẠ Đêm trước của ngày Đông chí. Trong thiền viện đêm đó phải đến phải đến Thổ địa đường, Hộ pháp đường v.v… để tụng niệm. Điều Nguyệt Tiến trong HTATQ ghi: 其冬夜土地堂念誦,及冬朝講禮。 Đông dạ thì tụng niệm ở

Cấu tạo: 冬 (đông) + 夜 (dạ)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ ĐÔNG DẠ Đêm trước của ngày Đông chí. Trong thiền viện đêm đó phải đến phải đến Thổ địa đường, Hộ pháp đường v.v… để tụng niệm. Điều Nguyệt Tiến trong HTATQ ghi: 其冬夜土地堂念誦,及冬朝講禮。 Đông dạ thì tụng niệm ở Thổ địa đường và Đông triêu có lễ giảng kinh

other

  • Nguồn khác Trong thiền viện đêm đó phải đến phải đến Thổ địa đường, Hộ pháp đường v
  • Nguồn khác v… để tụng niệm
  • Nguồn khác Điều Nguyệt Tiến trong HTATQ ghi: 其冬夜土地堂念誦,及冬朝講禮。 Đông dạ thì tụng niệm ở Thổ địa đường và Đông triêu có lễ giảng kinh

Từ liên quan

Gần nghĩa

冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬天 · 冬季