冬日

đông nhật

Hán Việt: đông nhật

Tổng quan

ĐÔNG NHẬT Ngày đông chí (trong tháng 11 Âm lịch). PDNL q. trung ghi: 冬日上堂云。達磨西來事久多變。後代兒孫門風無限。攪擾身心一團麻線。白雲今日都通截斷。大眾。一百單五近清明。上元定是正月半 Ngày đông chí, sư thượng đường bảo: Đại chúng! Ngày thứ 105 là gần đến tiết thanh minh, thượng ngươn chắc chắn là nửa tháng giêng.

Cấu tạo: (đông) + (nhật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ĐÔNG NHẬT Ngày đông chí (trong tháng 11 Âm lịch). PDNL q. trung ghi: 冬日上堂云。達磨西來事久多變。後代兒孫門風無限。攪擾身心一團麻線。白雲今日都通截斷。大眾。一百單五近清明。上元定是正月半 Ngày đông chí, sư thượng đường bảo: Đại chúng! Ngày thứ 105 là gần đến tiết thanh minh, thượng ngươn chắc chắn là nửa tháng giêng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.冬天。《詩經.小雅.四月》:「冬日烈烈,飄風發發。」 2.冬天的太陽。《文選.王儉.褚淵碑文序》:「君垂冬日之溫,臣盡秋霜之戒。」

Eng

  • Cihui 冬日 ōngrì n. 1. the winter sun 2. winter 3. a Surname

ja

  • JMdict winter sun|winter sunshine|day on which the temperature drops below 0°C|below-freezing day