冬瓜

dōng guā đông qua

Hán Việt: đông qua · Pinyin: dōng guā

Tổng quan

bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida) | bí trắng | bí xanh | bí Trung Quốc ây bí. Trái bí. đông qua đông qua ☆Cây bí. Trái bí.

Cấu tạo: (đông) + (qua)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bí đao (Cucurbitaceae, Benincasa hispida) | bí trắng | bí xanh | bí Trung Quốc ây bí. Trái bí. đông qua đông qua ☆Cây bí. Trái bí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。葫蘆科冬瓜屬,一年生攀緣草本。莖上有捲鬚,葉子分裂如掌狀,開黃花,雌雄同株。果實也稱為「冬瓜」,呈球形或長圓柱形,結實大者徑尺餘,長二、三尺,表面有毛和白粉,可食用。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年生草本植物,茎上有卷须,能爬蔓,叶子大,开黄花。果实球形或长圆柱形,表面有毛和白粉,是普通蔬菜。皮和种子可入药; 这种植物的果实。
  • Tân Hoa Tự Điển ①一年生草本植物,茎上有卷须,能爬蔓,叶子大,开黄花。果实球形或长圆柱形,表面有毛和白粉,是普通蔬菜。皮和种子可入药。②这种植物的果实。

Eng

  • CC-CEDICT wax gourd (Cucurbitaceae, Benincasa hispida)|white gourd|white hairy melon|Chinese squash
  • Cihui wax gourd (Cucurbitaceae, Benincasa hispida); white gourd; white hairy melon; Chinese squash

ja

  • JMdict wax gourd (Benincasa hispida)|ash gourd|white gourd|winter melon