冬花

dōng huā đông hoa

Hán Việt: đông hoa · Pinyin: dōng huā

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (hoa)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季开花; 中药名。款冬花的别名; 鱼秧的一种。以夏花饲养,长到三五寸长,于冬季出塘,作为培养成鱼的鱼种。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冬季开花。 2.中药名。款冬花的别名。 3.鱼秧的一种。以夏花饲养,长到三五寸长,于冬季出塘,作为培养成鱼的鱼种。