冬菇

dōng gūđông cô

Hán Việt: đông cô · Pinyin: dōng gū

Tổng quan

nấm hương

新华 · Tân Hoa Đại lục

冬季采集的香菇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指在冬季生產、採收的菇類。包括香菇、洋菇、草菇等。如:「在臺灣,香菇的產期為一年四季均有,但冬菇產量較少。」

Cấu tạo: 冬 (đông) + 菇 (cô)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nấm đông cô
  • VietPhrases nấm hương
  • Tần suất từ nấm đông cô; nấm hương donko, một loại nấm hương quý (Lentinula edodes) được trồng vào mùa đông, có thịt dày và mũ nấm hơi mở; nấm hương
  • Biên soạn dried winter mushrooms M:²zhī/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指在冬季生產、採收的菇類。包括香菇、洋菇、草菇等。如:「在臺灣,香菇的產期為一年四季均有,但冬菇產量較少。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冬季采集的香菇。

Eng

  • JMdict donko (shiitake variety)
  • Cihui donko shiitake mushroom, a prized type of shiitake (Lentinula edodes) cultivated in winter, with thick flesh and partially open cap
  • Tần suất từ n. dried winter mushrooms M:²zhī/ge

ja

  • JMdict 冬菇(どんこ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冬𪪏 · 冬令 · 冬储 · 冬儲 · 冬冬 · 冬夏 · 冬夜 · 冬天