冬藏
đông tàng
Hán Việt: đông tàng · Pinyin: dōng cáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在冬季裡儲藏收成的農作物。《西遊記》第一五回:「每遇春耕、夏耘、秋收、冬藏之日,各辦三牲花果,來此祭社,以保四時清吉,五穀豐登,六畜茂盛故也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"冬臧"。冬季农家把收获之物贮藏起来; 指某些鸟兽冬季迁徙或蛰伏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"冬臧"。冬季农家把收获之物贮藏起来。 2.指某些鸟兽冬季迁徙或蛰伏。
Eng
- Cihui 冬藏 ōngcáng attr. stored for winter