冬防
đông phòng
Hán Việt: đông phòng · Pinyin: dōng fáng
Tổng quan
1. biện pháp an toàn trong mùa đông。在冬天里採取的安全措施。 2. cách ứng phó với giá rét trong mùa đông。冬天裡應付寒冷的辦法。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. biện pháp an toàn trong mùa đông。在冬天里採取的安全措施。 2. cách ứng phó với giá rét trong mùa đông。冬天裡應付寒冷的辦法。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 每年歲末隆冬,因氣候嚴寒,一般民眾於夜晚或凌晨活動減少,宵小之徒多趁機活動,如盜竊、搶劫等,警察人員為維護地方治安,故於舊曆年前後,實施一個月或超過一個月以上的防衛治安措施,以提高警覺,加強戒備,稱為「冬防」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 冬天的治安防卫; 冬天的防寒措施。
- Tân Hoa Tự Điển 1.冬天的治安防卫。 2.冬天的防寒措施。
Eng
- Cihui 冬防 dōngfáng n. 1. security measures taken in winter (e.g., against fires) 2. preventive measure against winter cold