冬集

dōng jí đông tập

Hán Việt: đông tập · Pinyin: dōng jí

Tổng quan

Cấu tạo: (đông) + (tập)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职事官员任满后,按规定冬季集于京师参加铨选,谓之冬集。始于唐代。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.职事官员任满后,按规定冬季集于京师参加铨选,谓之冬集。始于唐代。