冯陵

phùng lăng

Hán Việt: phùng lăng

Tổng quan

ùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng. bằng lăng bằng lăng ☆Dùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng.

Cấu tạo: (phùng) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng. bằng lăng bằng lăng ☆Dùng sức mạnh mà xâm chiếm, ép buộc người khác nhường lại cho mình. Như Xâm lăng.