冰凌

bīng líng băng lăng

Hán Việt: băng lăng · Pinyin: bīng líng

Tổng quan

cột băng

Cấu tạo: (băng) + (lăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cột băng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.尖銳的積冰。《儒林外史》第三八回:「跌在一個澗溝裡,那澗極深,被那稜撐像刀劍的冰凌橫攔著,竟凍死了。」 2.嚴厲。晉.陶淵明〈集聖賢群輔錄〉:「司隸校尉沛國朱寓,字季陵。」宋.李公煥.注:「天下冰凌朱季陵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冰。

Eng

  • CC-CEDICT icicle
  • Cihui icicle