冰原
băng nguyên
Hán Việt: băng nguyên · Pinyin: bīng yuán
Tổng quan
băng nguyên
高緯度地區的冰層,因終年積雪不消,且占地多達數百或數千公里,宛如一大片平原,故稱為「冰原」。也稱為「冰帽」。
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 冰原 bīngyuán n. ice field
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高緯度地區的冰層,因終年積雪不消,且占地多達數百或數千公里,宛如一大片平原,故稱為「冰原」。也稱為「冰帽」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi firn
Eng
- Cihui 冰原 bīngyuán n. ice field
Đức
- Handedict Eisfeld
other
- Nguồn khác Vùng đất ở trên cao, đóng băng suốt năm. (ice field)