冰品

bīng pǐnbăng phẩm

Hán Việt: băng phẩm · Pinyin: bīng pǐn

Tổng quan

món tráng miệng đông lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

雪糕、冰棍儿、冰激凌等冷食的统称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

冰製的各種甜點。如甜筒、冰棒、銅鑼燒等。如:「夏天一到,各種冰品紛紛上市。」

Cấu tạo: 冰 (băng) + 品 (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 món đá

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 冰製的各種甜點。如甜筒、冰棒、銅鑼燒等。如:「夏天一到,各種冰品紛紛上市。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 雪糕、冰棍儿、冰激凌等冷食的统称。

Eng

  • Cihui frozen dessert

Từ liên quan

Gần nghĩa

冰丘 · 冰人 · 冰冷 · 冰冻 · 冰凉 · 冰凌 · 冰刀 · 冰原