冰封

bīng fēng băng phong

Hán Việt: băng phong · Pinyin: bīng fēng

Tổng quan

đóng băng | phủ băng | bị băng bao phủ | đặt lên kệ (một đề xuất, v.v.)

Cấu tạo: (băng) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng băng | phủ băng | bị băng bao phủ | đặt lên kệ (một đề xuất, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.被冰雪覆蓋。如:「聖母峰高聳雲霄,終年冰封。」唐.曹松〈山中言事〉詩:「雲溼煎茶火,冰封汲井繩。」 2.比喻不受重視。如:「由於缺乏創意,所以他近來提的企劃案多半都被冰封起來。」

Eng

  • CC-CEDICT to freeze over|to ice over|icebound|to shelve (a proposal etc)
  • Cihui to freeze over; to ice over; icebound; to shelve (a proposal etc)